夭折

yāo zhéyêu chiết

Hán Việt: yêu chiết · Pinyin: yāo zhé

Tổng quan

THIỆT, CHIẾT 動; chết yểu; chết trẻ.; thất bại nửa đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①年少而亡; 短命那孩子早就夭折了。②比喻事情中途废止建造游泳池的工程夭折了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.短命、早死。《列子.力命》:「怨夭折者,不知命者也。」《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」也作「夭枉」。 2.比喻事情中途失敗。

Cấu tạo: 夭 (yêu) + 折 (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chết sớm, chết trẻ.; hết sớm, chết trẻ.; chết trẻ hoặc chết non , kết thúc sớm , bị sảy thai sớm; yêu chiết/yêu lạp/yêu triệp/yêu đề/yểu chiết/yểu lạp/yểu triệp/yểu đề: chết non/chết yểu/chết trẻ/thất bại nửa đường; THIỆT, CHIẾT 動 1. chết yểu; chết trẻ. 2. thất bại nửa đường; sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai, người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai, sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...), (sinh vật học) tình trạng phát triển không đầy đủ; chết yểu; chết trẻ; thất bại nửa đường
  • Biên soạn v. 1. die young/prematurely 2. come to a premature end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.短命、早死。《列子.力命》:「怨夭折者,不知命者也。」《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」也作「夭枉」。 2.比喻事情中途失敗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①年少而亡; 短命那孩子早就夭折了。②比喻事情中途废止建造游泳池的工程夭折了。
  • Kaggle Zh-Vi abortion

Eng

  • JMdict premature death
  • Cihui to die young or prematurely; to come to a premature end; to be aborted prematurely
  • Tần suất từ v. 1. die young/prematurely 2. come to a premature end , Nàge ¹xiàngmù ∼ le. That project came to a premature end

Đức

  • Handedict früh sterben, einen frühen Tod sterben, abgebrochen werden, zu einem vorzeitigem Ende kommen

ja

  • JMdict 夭折(ようせつ)

other

  • Nguồn khác Chết sớm, chết trẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

短命

Từ trái nghĩa

长寿