夭折

yāo zhé yêu chiết

Hán Việt: yêu chiết · Pinyin: yāo zhé

Tổng quan

chết trẻ hoặc chết non | kết thúc sớm | bị sảy thai sớm hết sớm, chết trẻ. yểu chiết yểu chiết ☆Chết sớm, chết trẻ.

Cấu tạo: (yêu) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết trẻ hoặc chết non | kết thúc sớm | bị sảy thai sớm hết sớm, chết trẻ. yểu chiết yểu chiết ☆Chết sớm, chết trẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.短命、早死。《列子.力命》:「怨夭折者,不知命者也。」《三國演義》第三三回:「吾欲託以後事,不期中年夭折,使吾心腸崩裂矣!」也作「夭枉」。 2.比喻事情中途失敗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年少而亡;短命那孩子早就夭折了; 比喻事情中途废止建造游泳池的工程夭折了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①年少而亡;短命那孩子早就夭折了。②比喻事情中途废止建造游泳池的工程夭折了。

Eng

  • CC-CEDICT to die young or prematurely|to come to a premature end|to be aborted prematurely
  • Cihui to die young or prematurely; to come to a premature end; to be aborted prematurely

ja

  • JMdict premature death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

短命

Từ trái nghĩa

长寿