長壽

cháng shòu trường thọ

Hán Việt: trường thọ · Pinyin: cháng shòu

Tổng quan

Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆 | trường thọ | sống lâu ống lâu. trường thọ trường thọ ☆Sống lâu. trường thọ; sống lâu。壽命長。 長壽老人。 người già sống lâu.

Cấu tạo: (trường) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường thọ trường thọ ☆Sống lâu.
  • Cihui Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆 | trường thọ | sống lâu ống lâu. trường thọ trường thọ ☆Sống lâu. trường thọ; sống lâu。壽命長。 長壽老人。 người già sống lâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長命、高壽。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.西南夷傳》:「願主長壽,子孫昌熾。」《紅樓夢》第九八回:「我看寶丫頭也不是多心的人,不比的我那外孫女兒的脾氣,所以他不得長壽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寿命长:~老人。

Eng

  • CC-CEDICT see 長壽區|长寿区[Chang2 shou4 Qu1]
  • CC-CEDICT longevity|long-lived
  • Cihui see 長壽區|长寿区

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长命 · 龟龄

Từ trái nghĩa

夭折 · 短命