长寿
trường thọ
Hán Việt: trường thọ · Pinyin: cháng shòu
Tổng quan
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG THỌ trường thọ; sống lâu. người già sống lâu
寿命长:~老人。
長命、高壽。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.西南夷傳》:「願主長壽,子孫昌熾。」《紅樓夢》第九八回:「我看寶丫頭也不是多心的人,不比的我那外孫女兒的脾氣,所以他不得長壽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sống lâu
- Google Alex v6 trường thọ
- VietPhrases sống lâu
- Biên soạn 長壽 chángshòu* n. long life; longevity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長命、高壽。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.西南夷傳》:「願主長壽,子孫昌熾。」《紅樓夢》第九八回:「我看寶丫頭也不是多心的人,不比的我那外孫女兒的脾氣,所以他不得長壽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寿命长:~老人。
Eng
- Cihui see 長壽區; 长寿区