央求

yāng qiúương cầu

Hán Việt: ương cầu · Pinyin: yāng qiú

Tổng quan

cầu khẩn. tôi van nài mãi anh ấy mới đồng ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恳求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懇求、請求。《紅樓夢》第六一回:「少不得央求寶二爺應了,大家無事。」《老殘遊記二編》第二回:「把兩位師爺請出去,再三央求,每人送了他二十兩銀子,才算免了那一晚上的難星。」

Cấu tạo: 央 (ương) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm kiếm xin xỏ.; (từ lóng) (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn, đi lén lút, ăn cắp, xoáy; khẩn cầu , cầu xin , nài nỉ; ương cầu: năn nỉ/cầu khẩn; cầu khẩn. tôi van nài mãi anh ấy mới đồng ý.; cầu khẩn
  • Biên soạn v. beg; plead; implore

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懇求、請求。《紅樓夢》第六一回:「少不得央求寶二爺應了,大家無事。」《老殘遊記二編》第二回:「把兩位師爺請出去,再三央求,每人送了他二十兩銀子,才算免了那一晚上的難星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恳求。
  • Kaggle Zh-Vi mooch

Eng

  • Cihui to implore; to plead; to ask earnestly
  • Tần suất từ v. beg; plead; implore , Lǎorén ∼ jǐngchá ráole tā érzi. The old man begged the police to let his son off

Đức

  • Handedict inständig bitten, flehen

other

  • Nguồn khác Tìm kiếm xin xỏ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀求 · 央浼 · 恳求 · 请求