央求

yāng qiú ương cầu

Hán Việt: ương cầu · Pinyin: yāng qiú

Tổng quan

khẩn cầu | cầu xin | nài nỉ ìm kiếm xin xỏ. ương cầu ương cầu ☆Tìm kiếm xin xỏ.

Cấu tạo: (ương) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cầu | cầu xin | nài nỉ ìm kiếm xin xỏ. ương cầu ương cầu ☆Tìm kiếm xin xỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懇求、請求。《紅樓夢》第六一回:「少不得央求寶二爺應了,大家無事。」《老殘遊記二編》第二回:「把兩位師爺請出去,再三央求,每人送了他二十兩銀子,才算免了那一晚上的難星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恳求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恳求。

Eng

  • CC-CEDICT to implore|to plead|to ask earnestly
  • Cihui to implore; to plead; to ask earnestly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀求 · 央浼 · 恳求 · 请求