失業保險

shī yè bǎo xiǎn thất nghiệp bảo hiểm

Hán Việt: thất nghiệp bảo hiểm · Pinyin: shī yè bǎo xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (nghiệp) + (bảo) + (hiểm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国也称待业保险”。劳动者失去工作后,政府或社会给予一定生活救济金的社会保险。一般是国家通过立法强制实施。1993年4月中国发布了《国有企业职工待业保险规定》,待业职工依工龄长短可领取最长为十二个月至二十四个月的待业救济金。

Eng

  • Cihui 失業保險 hīyè bǎoxiǎn n. unemployment insurance