失儀
thất nghi
Hán Việt: thất nghi · Pinyin: shī yí
Tổng quan
thiếu lễ độ
1.不符合礼节仪式; 没有礼貌。
禮貌或儀態上有所疏失。《南齊書.卷三六.謝超宗傳》:「為人仗才使酒,多所陵忽,……以失儀出為南郡王中軍司馬。」《西遊記》第八五回:「主公,望赦臣等失儀之罪!」
Nghĩa
Việt
- Cihui thất lễ
- Tần suất từ thiếu lễ độ , thất lễ
- Biên soạn 失儀 shīyí v.o. lack social grace ◆n. breach of etiquette
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禮貌或儀態上有所疏失。《南齊書.卷三六.謝超宗傳》:「為人仗才使酒,多所陵忽,……以失儀出為南郡王中軍司馬。」《西遊記》第八五回:「主公,望赦臣等失儀之罪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不符合礼节仪式; 没有礼貌。
Eng
- Cihui discourteous; failure of etiquette
- Tần suất từ 失儀 shīyí v.o. lack social grace ◆n. breach of etiquette
Đức
- Handedict unhöflich