失儀

shī yí thất nghi

Hán Việt: thất nghi · Pinyin: shī yí

Tổng quan

thiếu lễ độ | thất lễ

Cấu tạo: (thất) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu lễ độ | thất lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮貌或儀態上有所疏失。《南齊書.卷三六.謝超宗傳》:「為人仗才使酒,多所陵忽,……以失儀出為南郡王中軍司馬。」《西遊記》第八五回:「主公,望赦臣等失儀之罪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不符合礼节仪式;没有礼貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不符合礼节仪式;没有礼貌。

Eng

  • CC-CEDICT discourteous|failure of etiquette
  • Cihui discourteous; failure of etiquette

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失礼

Từ trái nghĩa

多礼