失却鼻孔
thất tức tị khổng
Hán Việt: thất tức tị khổng
Tổng quan
THẤT KHƯỚC TỊ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Đánh mất lỗ mũi. Lời nói và hành động của người tu thiền nếu chưa hợp tông chỉ, thì gọi là "thất khước tị khổng", là lời phê bình. MANL ghi: 僧問: ‘楊岐問慈明: 幽鳥語喃喃,辭雲入亂峰時如何? 明云:我行荒草裡,汝又入深村。意旨如何? ’師云:‘天共白雲曉,水和明月流。’進云:‘應庵道: 兩個漆桶,失卻鼻孔。又作麼生? ’……進云:應菴只知他人失却鼻孔。不知自家落盡眉毛。 Tăng hỏi: Dương Kì hỏi Từ Minh: Chim núi kêu rì rầm, mây lành bay càn vào núi thì sao? Minh đáp: T…
Nghĩa
Việt
- Cihui THẤT KHƯỚC TỊ KHỔNG Thiền lâm phương ngữ. Đánh mất lỗ mũi. Lời nói và hành động của người tu thiền nếu chưa hợp tông chỉ, thì gọi là "thất khước tị khổng", là lời phê bình. MANL ghi: 僧問: ‘楊岐問慈明: 幽鳥語喃喃,辭雲入亂峰時如何? 明云:我行荒草裡,汝又入深村。意旨如何? ’師云:‘天共白雲曉,水和明月流。’進云:‘應庵道: 兩個漆桶,失卻鼻孔。又作麼生? ’……進云…