却
tức
Hán Việt: tức · Pinyin: xì
Tổng quan
khước khước từ [Eng: to refuse]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | tức |
| Quảng Đông | koek3 |
| Nhật Bản | KYAKU |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiak |
| Baxter-Sagart | [k]ʰak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {tức} [卽]. Giản thể của chữ [卻].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「卻」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 却 (形声。本作却”,俗字作却”。从卩,谷声。卩,象人下跪的样子,即腿骨节屈曲的样子。从卩”与脚的活动有关。本义退) 同本义 却,节欲也。--《说文》。按退也”。 却行仄行。--《考工记·梓人》 吾行却曲。--《庄子·人间世》 怒战栗而却。--《战国策·秦策》 却下而载之。--《仪礼·既夕礼》 却骐骥以转运兮。--《楚辞·愍命》 北救赵而却秦。--《史记·魏公子列传》 已却秦存赵。 持璧却立。--《史记·廉颇蔺相列传》 曳笏却立。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如退 却(卻)què ⒈退退~。望而~步。 ⒉推辞,谢绝,不接受推~。谢~。~而不受。 ⒊去,掉…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 卻|却[que4]
- CC-CEDICT but|yet|however|while|to go back|to decline|to retreat|nevertheless|even though
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
却庾/切
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卻 · 㕁 · 卻 · 卻 · 卻