失常

shī cháng thất thường

Hán Việt: thất thường · Pinyin: shī cháng

Tổng quan

không bình thường | một sự lệch lạc ất sự đều đặn hàng ngày. thất thường thất thường ☆Mất sự đều đặn hàng ngày.

Cấu tạo: (thất) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bình thường | một sự lệch lạc ất sự đều đặn hàng ngày. thất thường thất thường ☆Mất sự đều đặn hàng ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談舉止或精神狀況不正常。晉.干寶《搜神記》卷一:「策既殺吉,每獨坐,彷彿見吉在左右。意深惡之,頗有失常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去正常状态;不正常:精神~|举动~。

Eng

  • CC-CEDICT not normal|an aberration
  • Cihui not normal; an aberration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变态

Từ trái nghĩa

正常