失常
thất thường
Hán Việt: thất thường · Pinyin: shī cháng
Tổng quan
thất thường. tinh thần thất thường. 舉動失常. cử chỉ không bình thường
失去正常状态; 不正常:精神~, 举动~。
言談舉止或精神狀況不正常。晉.干寶《搜神記》卷一:「策既殺吉,每獨坐,彷彿見吉在左右。意深惡之,頗有失常。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mất sự đều đặn hàng ngày.; ất sự đều đặn hàng ngày.; không bình thường , một sự lệch lạc; thất thường. tinh thần thất thường. 舉動失常. cử chỉ không bình thường.; thất thường
- Biên soạn 失常 hīcháng s.v. abnormal; odd
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言談舉止或精神狀況不正常。晉.干寶《搜神記》卷一:「策既殺吉,每獨坐,彷彿見吉在左右。意深惡之,頗有失常。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失去正常状态; 不正常:精神~, 举动~。
- Kaggle Zh-Vi off the hinge
Eng
- Cihui not normal; an aberration
- Tần suất từ 失常 hīcháng s.v. abnormal; odd , Jīntiān wǒ ²duì zài bǐsài ¹zhōng biǎoxiàn ∼. Our team played below its capacity today
Đức
- Handedict Abnormität
other
- Nguồn khác Mất sự đều đặn hàng ngày