失支脫節
thất chi thoát tiết
Hán Việt: thất chi thoát tiết · Pinyin: shī zhī tuō jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意外、失誤。《水滸傳》第二回:「小人又有盃酒,路上恐有些失支脫節,不是要處。」
Hán Việt: thất chi thoát tiết · Pinyin: shī zhī tuō jié