失期

shī qī thất kì

Hán Việt: thất kì · Pinyin: shī qī

Tổng quan

trễ (so với thời gian đã hẹn)

Cấu tạo: (thất) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trễ (so với thời gian đã hẹn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違約、失約。《三國演義》第一一二回:「次日又令人下戰書,責以失期之罪。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「一言已定,必不失期,明日准造宅上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耽误规定的期限;没按照约定的日期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耽误规定的期限;没按照约定的日期。

Eng

  • CC-CEDICT late (for an appointed time)
  • Cihui late (for an appointed time)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失信 · 失约