失信

shī xìn thất tín

Hán Việt: thất tín · Pinyin: shī xìn

Tổng quan

thất hứa ai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác. thất tín thất tín ☆Sai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác.

Cấu tạo: (thất) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất hứa ai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác. thất tín thất tín ☆Sai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不守信。《國語.晉語四》:「得原而失信,何以使人?」《紅樓夢》第一二回:「鳳姐故意抱怨他失信,賈瑞急的賭身發誓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背约;不守信用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.背约;不守信用。

Eng

  • CC-CEDICT to break a promise
  • Cihui to break a promise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失期 · 失约 · 爽约 · 背约 · 食言

Từ trái nghĩa

守信 · 守约