失信
thất tín
Hán Việt: thất tín · Pinyin: shī xìn
Tổng quan
mất lòng tin; thất tín
1.背约; 不守信用。
不守信。《國語.晉語四》:「得原而失信,何以使人?」《紅樓夢》第一二回:「鳳姐故意抱怨他失信,賈瑞急的賭身發誓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác.; ai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác.; thất hứa; sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn, điều làm mất danh dự, điều làm ô danh, điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn, (thương nghiệp) sự không nhận trả đúng hạn (một thương phiếu...); sự không thực hiện đúng kỳ hạn (một giao kèo...), làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn, làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...), (thương nghiệp) không nhận trả đúng hạn (thương phiếu...); không thực hiện đúng kỳ hạn (giao kèo...); mất lòng tin; thất tín; thất tín:…
- Biên soạn 失信 hīxìn* v.o. break one's promise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不守信。《國語.晉語四》:「得原而失信,何以使人?」《紅樓夢》第一二回:「鳳姐故意抱怨他失信,賈瑞急的賭身發誓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.背约; 不守信用。
- Kaggle Zh-Vi breach of faith
Eng
- Cihui to break a promise
- Tần suất từ 失信 hīxìn* v.o. break one's promise , Rúguǒ zhècì nǐ yòu ∼, jiù ²zài ¹yě méiyǒu rén xiāngxìn nǐ le. If you lose credit again this time, nobody will trust you any more
Đức
- Handedict Vertrauensbruch
other
- Nguồn khác Sai hẹn, đánh mất lòng tin của người khác