失約
thất ước
Hán Việt: thất ước · Pinyin: shī yuē
Tổng quan
lỡ hẹn ai hẹn. thất ước thất ước ☆Sai hẹn. sai hẹn; nhỡ hẹn。沒有履行約會。
Nghĩa
Việt
- Cihui thất ước thất ước ☆Sai hẹn.
- Cihui lỡ hẹn ai hẹn. thất ước thất ước ☆Sai hẹn. sai hẹn; nhỡ hẹn。沒有履行約會。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背約,不依照約定。《初刻拍案驚奇》卷二九:「又且張家只來口說一番,不曾受他一絲,不為失約,那裡就把來放在心上?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓没有履行约定的事项。今多指未履行约会。语本《史记.高祖本纪》"﹝陈恢﹞乃逾城见沛公曰'臣闻足下约先入咸阳者王之……足下前则失咸阳之约﹐后又有强宛之患。'"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓没有履行约定的事项。今多指未履行约会。语本《史记.高祖本纪》"﹝陈恢﹞乃逾城见沛公曰'臣闻足下约先入咸阳者王之……足下前则失咸阳之约﹐后又有强宛之患。'"
Eng
- CC-CEDICT to miss an appointment
- Cihui to miss an appointment