失火
thất hỏa
Hán Việt: thất hỏa · Pinyin: shī huǒ
Tổng quan
bị cháy | bốc cháy
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cháy | bốc cháy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生火災。《南史.卷二八.列傳.褚裕之》:「宅嘗失火,煙爓甚逼,左右驚擾,彥回神色怡然,索輿徐去。」《儒林外史》第四八回:「鄰家失火,令堂對天祝告,反風滅火,天下皆聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生火灾; 火熄灭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发生火灾。 2.火熄灭。
Eng
- CC-CEDICT to catch fire; to be on fire
- Cihui to catch fire; to be on fire
ja
- JMdict accidental fire|fire caused by negligence|misfire|failure to ignite