火災

huǒ zāi hỏa tai

Hán Việt: hỏa tai · Pinyin: huǒ zāi

Tổng quan

đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.) ạn nhà cháy. hoả tai hoả tai ☆Nạn nhà cháy. hoả tai (雜名)劫末所起大三災之第一。俱舍論十二曰:「唯器世間空曠而住。(中略)於中漸有七日輪現,諸海乾渴,眾山洞然,洲渚三輪,並從焚燎,風吹猛焰,燒上天宮乃至梵宮,無遺灰燼。」是為壞劫之終。☸ hoả hoạn; nạn cháy。失火造成的災害。 防止森林火災。 phòng chống nạn cháy rừng

Cấu tạo: (hỏa) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoả tai hoả tai ☆Nạn nhà cháy.
  • Cihui đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.) ạn nhà cháy. hoả tai hoả tai ☆Nạn nhà cháy. hoả tai (雜名)劫末所起大三災之第一。俱舍論十二曰:「唯器世間空曠而住。(中略)於中漸有七日輪現,諸海乾渴,眾山洞然,洲渚三輪,並從焚燎,風吹猛焰,燒上天宮乃至梵宮,無遺灰燼。」是為壞劫之終。☸ hoả hoạn; nạn cháy。失火造成的災害。 防止森林火災。 phòng chống nạn cháy rừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因失火而造成災害。火災分為天災和人災:物體自然燃燒造成的火災稱為天災,人為疏忽所引發或蓄意縱火則屬於人災。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失火造成的灾害:防止森林~。

Eng

  • CC-CEDICT serious fire (in a city or a forest etc)
  • Cihui serious fire (in a city or a forest etc)

ja

  • JMdict conflagration|fire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失火 · 火警

Từ trái nghĩa

水灾