火警

huǒ jǐng hỏa cảnh

Hán Việt: hỏa cảnh · Pinyin: huǒ jǐng

Tổng quan

báo cháy

Cấu tạo: (hỏa) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cháy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發生火災的警訊。如:「每棟大樓應有火警裝置。」 2.火災。如:「火警現場,濃煙彌漫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失火的事件(包括成灾的和不成灾的):报~|~电话。

Eng

  • CC-CEDICT fire alarm
  • Cihui fire alarm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失火 · 火灾