失神落魄

shī shén luò pò thất thần lạc phách

Hán Việt: thất thần lạc phách · Pinyin: shī shén luò pò

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (thần) + (lạc) + (phách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚,失去主宰。形容心神不定或因恐懼而驚慌失措。如:「打起精神來,別老是一副失神落魄的樣子!」也作「失魂落魄」、「失魂喪魄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魄:旧指人身中依附形体而显现的精神为魄。形容惊慌忧虑、心神不定、行动失常的样子。