失道寡助

shī dào guǎ zhù thất đạo quả trợ

Hán Việt: thất đạo quả trợ · Pinyin: shī dào guǎ zhù

Tổng quan

việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | xem 得道多助 chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ

Cấu tạo: (thất) + (đạo) + (quả) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | xem 得道多助 chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行事違反正義公理者,得不到多數人的援助。《孟子.公孫丑下》:「得道者多助,失道者寡助。寡助之至,親戚畔之;多助之至,天下順之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:道义;寡:少。做事违反正义的人,一定得不到别人的支持和帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓违反正义者得不到多数人的支持。语本《孟子.公孙丑下》"得道者多助﹐失道者寡助。寡助之至﹐亲戚畔之;多助之至;天下顺之。"
  • Tân Hoa Tự Điển 道道义;寡少。做事违反正义的人,一定得不到别人的支持和帮助。

Eng

  • CC-CEDICT an unjust cause finds little support (idiom, from Mencius)|cf 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] a just cause attracts much support
  • Cihui 失道寡助 hīdàoguǎzhù f.e. An unjust cause finds scant support.