失魂喪魄

shī hún sàng pò thất hồn tang phách

Hán Việt: thất hồn tang phách · Pinyin: shī hún sàng pò

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (hồn) + (tang) + (phách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚,失去主宰。形容心神不定或因恐懼而驚慌失措。元.張國賓《薛仁貴》第二折:「哎喲!兒也,自從您投軍出外。我每日家少精也那無神,失魂喪魄。」《紅樓夢》第九五回:「這是寶玉的命根子。因丟了,所以他是這麼失魂喪魄的。」也作「失魂落魄」、「失神落魄」。