失魂蕩魄
thất hồn đãng phách
Hán Việt: thất hồn đãng phách · Pinyin: shī hún dàng pò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心煩意亂,精神迷茫。見「失魂落魄」條。01.《二刻拍案驚奇》卷一二:「行事最有義氣,待人常是真心。所以人見了的,沒一個不失魂蕩魄在他身上。」
Hán Việt: thất hồn đãng phách · Pinyin: shī hún dàng pò