頭破血流

tóu pò xuè liú đầu phá huyết lưu

Hán Việt: đầu phá huyết lưu · Pinyin: tóu pò xuè liú

Tổng quan

nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy | nghĩa bóng: bị thương nặng

Cấu tạo: (đầu) + (phá) + (huyết) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy | nghĩa bóng: bị thương nặng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头打破了,血流满面。多用来形容惨败。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容受到严重打击或遭到惨重失败打得头破血流身倒┑兀当他一次又一次碰得头破血流的时候,才变得聪明一点。

Eng

  • CC-CEDICT lit. head broken and blood flowing|fig. badly bruised
  • Cihui 頭破血流 óupòxuèliú f.e. head broken and bleeding