頭重腳輕

tóu zhòng jiǎo qīng đầu trọng cước khinh

Hán Việt: đầu trọng cước khinh · Pinyin: tóu zhòng jiǎo qīng

Tổng quan

nặng đầu nhẹ chân | bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị

Cấu tạo: (đầu) + (trọng) + (cước) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng đầu nhẹ chân | bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头脑发胀,脚下无力。形容身体不适。也比喻基础不牢固。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容因酒醉或犯病等原因而感到头脑发胀,脚下无力,身体失去平衡。 2.形容事物上下或前后不协调,不均称,失去平衡。

Eng

  • CC-CEDICT top-heavy|fig. unbalance in organization or political structure
  • Cihui 頭重腳輕 óuzhòngjiǎoqīng f.e. top-heavy