誇多鬥靡

kuā duō dòu mí khoa đa đấu mĩ

Hán Việt: khoa đa đấu mĩ · Pinyin: kuā duō dòu mí

Tổng quan

(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Cấu tạo: (khoa) + (đa) + (đấu) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夸:夸耀;斗:竞争;靡:奢华。原指写文章以篇幅多、辞藻华丽夸耀争胜,后也指比赛生动豪华奢侈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐韩愈《送陈秀才彤序》﹕"读书以为学﹐缵言以为文﹐非以夸多而斗靡也。"后以"夸多斗靡"指读书或写文章以数量多﹑词藻华美相夸耀。
  • Tân Hoa Tự Điển 夸夸耀;斗竞争;靡奢华。原指写文章以篇幅多、辞藻华丽夸耀争胜,后也指比赛生动豪华奢侈。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to use literary phrases in one's writing to show off one's erudition
  • Cihui 誇多鬥靡 uāduōdòumǐ f.e. show off one's learning