誇張的話

khoa trương đích thoại

Hán Việt: khoa trương đích thoại

Tổng quan

bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị), lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng), diễn thuyết, kêu gọi, hô hào (trước đám đông) tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác

Cấu tạo: (khoa) + (trương) + (đích) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị), lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng), diễn thuyết, kêu gọi, hô hào (trước đám đông) tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác