夹山寺

jiā shān sìgiáp san tự

Hán Việt: giáp san tự · Pinyin: jiā shān sì

Tổng quan

Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣

Cấu tạo: 夾 (giáp) + 山 (san) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣, 石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam, nơi được cho là chỗ ở và chôn cất cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh, Lý Tự Thành 李自成[Li3 Zi4 cheng2]; GIÁP SƠN TỰ Chùa Giáp Sơn nằm bên cầu Tam Bản, cách huyện Thạch Môn, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc 15km về phía Đông nam. Niên hiệu Hàm Thông thứ 11 (870) đời Đường, Thiền sư Thiện Hội kết am tranh ở nơi đây, người học tìm đến bèn trở thành Thiền viện. Quận sử Cử Văn ban tặng tấm biển “Linh Tuyền Viện”. Đầu đời Tống là thời kỳ hưng thịnh nhân tài lớp lớp xuất hiện. Sau đó…

Eng

  • Cihui Jiashan Temple, Buddhist temple in Shimen county 石門縣; 石门县, Changde 常德, Hunan, the purported final home and burial place of late Ming peasant rebel leader Li Zicheng 李自成
  • Tần suất từ Jiashan Temple, Buddhist temple in Shimen county 石門縣, 石门县[Shi2 men2 xian4], Changde 常德[Chang2 de2], Hunan, the purported final home and burial place of late Ming peasant rebel leader Li Zicheng 李自成[Li3 Zi4 cheng2]

other

  • Nguồn khác cách huyện Thạch Môn, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc 15km về phía Đông nam
  • Nguồn khác Niên hiệu Hàm Thông thứ 11 (870) đời Đường, Thiền sư Thiện Hội kết am tranh ở nơi đây, người học tìm đến bèn trở thành Thiền viện
  • Nguồn khác Quận sử Cử Văn ban tặng tấm biển “Linh Tuyền Viện”
  • Nguồn khác Đầu đời Tống là thời kỳ hưng thịnh nhân tài lớp lớp xuất hiện
  • Nguồn khác Sau đó đổi tên chùa càng thấy hưng thịnh thêm
  • Nguồn khác Viên Ngộ Khắc Cần cũng từng trụ trì chùa này, ở nơi đây ngài biên tập Bích Nham lục
  • Nguồn khác Thời vua Tống Thần Tông, Nguyên Thế Tổ từng sửa chữa
  • Nguồn khác Bởi sơn môn với đại điện cách nhau rất xa, nên có tên gọi “Kỵ mã quan sơn môn”
  • Nguồn khác Từ trụ kim xây đến trụ mái, cao ra mái dưới thành đốc nhà hình cung, sáng chế độc đáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

夾山 · 山寺