夾山

giáp san

Hán Việt: giáp san

Tổng quan

GIÁP SƠN Img: giap_son.jpg 1. Núi Giáp ở huyện Thạch Môn tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc, nằm cách trung tâm huyện khoảng 17km về hướng Đông nam. Niên hiệu Hàm Thông thứ 11 (870) đời Đường, Thiền sư Thiện Hội

Cấu tạo: 夹 (giáp) + 山 (san)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : giap_son
  • Nguồn khác jpg 1
  • Nguồn khác Núi Giáp ở huyện Thạch Môn tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc, nằm cách trung tâm huyện khoảng 17km về hướng Đông nam
  • Nguồn khác Niên hiệu Hàm Thông thứ 11 (870) đời Đường, Thiền sư Thiện Hội xây dựng thiền viện ở núi này để hoằng dương thiền pháp, nổi tiếng một thời
  • Nguồn khác Núi Giáp ở huyện Đan Đồ, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, nằm cách trung tâm huyện khoảng 2km về phía Nam
  • Nguồn khác Trong núi có chùa Lâm, Thiền sư Thiện Hội cũng từng thuyết pháp ở nơi đây

Từ liên quan

Gần nghĩa

夹山寺 · 夹住 · 夹克 · 夹入 · 夹具 · 夹击 · 夹剪 · 夹卷