夾心餅乾

jiā xīn bǐng gān giáp tâm bính kiền

Hán Việt: giáp tâm bính kiền · Pinyin: jiā xīn bǐng gān

Tổng quan

bánh quy kẹp (sandwich) | (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập | người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Cấu tạo: (giáp) + (tâm) + (bính) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh quy kẹp (sandwich) | (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập | người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種餅乾。在兩塊餅乾中間塗奶油或其他材料而成。 2.戲稱在對立雙方中間的人。如:「爭執的兩方,一邊是表親,一邊是我的換帖兄弟,我便成了夾心餅乾了。」

Eng

  • CC-CEDICT sandwich cookie|(jocular) sb who is caught between two opposing parties; sb who is between the hammer and the anvil
  • Cihui 夾心餅乾 iāxīn bǐnggān n. sandwich biscuits; filled cookies M:²kuài