夾雜

jiā zá giáp tạp

Hán Việt: giáp tạp · Pinyin: jiā zá

Tổng quan

trộn lẫn (các chất khác biệt) | hòa lẫn | một sự pha trộn | bị vướng vào cùng

Cấu tạo: (giáp) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn lẫn (các chất khác biệt) | hòa lẫn | một sự pha trộn | bị vướng vào cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混雜。《朱子語類.卷六九.易.乾下》:「不可道這裡卻夾雜些陰柔,所以卻說純粹精。」《文明小史》第九回:「嚇得這些人一個個抱頭鼠竄而逃,還有些婦女夾雜在內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搀杂脚步声和笑语声~在一起。

Eng

  • CC-CEDICT to mix together (disparate substances)|to mingle|a mix|to be tangled up with
  • Cihui to mix together (disparate substances); to mingle; a mix; to be tangled up with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搀杂 · 混合