奇偶校驗

jī ǒu jiào yàn kì ngẫu giáo nghiệm

Hán Việt: kì ngẫu giáo nghiệm · Pinyin: jī ǒu jiào yàn

Tổng quan

sự ngang hàng, sự ngang bậc, sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau, (thương nghiệp) sự ngang giá

Cấu tạo: (kì) + (ngẫu) + (giáo) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngang hàng, sự ngang bậc, sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau, (thương nghiệp) sự ngang giá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种校验代码传输正确性的方法。根据被传输的一组二进制代码的数位中1”的个数是奇数或偶数来进行校验。采用奇数的称为奇校验,反之,称为偶校验。采用何种校验是事先规定好的。通常专门设置一个奇偶校验位,用它使这组代码中1”的个数为奇数或偶数。若用奇校验,则当接收端收到这组代码时,校验1”的个数是否为奇数,从而确定传输代码的正确性。