奇形怪狀

qí xíng guài zhuàng kì hình quái trạng

Hán Việt: kì hình quái trạng · Pinyin: qí xíng guài zhuàng

Tổng quan

hình thù kỳ quái đủ loại (thành ngữ) | hình dạng kỳ dị

Cấu tạo: (kì) + (hình) + (quái) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thù kỳ quái đủ loại (thành ngữ) | hình dạng kỳ dị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇怪不尋常的形狀。唐.吳融〈太湖石歌〉:「鐵索千尋取得來,奇形怪狀誰能識?」《鏡花緣》第二○回:「兩旁圍著許多怪鳥,也有三首六足的,也有四翼雙尾的,奇形怪狀,不一而足。」也作「奇形異狀」。

Eng

  • CC-CEDICT fantastic oddities of every description (idiom); grotesquely shaped
  • Cihui 奇形怪狀 íxíngguàizhuàng f.e. bizarre shape/appearance