奇才異能

qí cái yì néngkì tài dị năng

Hán Việt: kì tài dị năng · Pinyin: qí cái yì néng

Tổng quan

"chinese_explanation": "奇少见的; 异特别的。奇异杰出的才能。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

奇:少见的; 异:特别的。指特殊的才智和能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才智技能卓越出眾。《老殘遊記》第三回:「但凡聞有奇才異能之士,都想請來,也是集思廣益的意思。」

Cấu tạo: 奇 (kì) + 才 (tài) + 異 (dị) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 异特别的。
  • Biên soạn 奇异杰出的才能。"}
  • Biên soạn extraordinary talents and abilities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才智技能卓越出眾。《老殘遊記》第三回:「但凡聞有奇才異能之士,都想請來,也是集思廣益的意思。」

Eng

  • Cihui 奇才異能 ícáiyìnéng f.e. extraordinary talents and abilities