奇文共賞

qí wén gòng shǎng kì văn cộng thưởng

Hán Việt: kì văn cộng thưởng · Pinyin: qí wén gòng shǎng

Tổng quan

nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ) | được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc) | vô nghĩa không thể hiểu được | vô lý nhảm nhí cùng xem thứ văn chương quái đản。新奇的文章共同欣賞(語見晉陶潛《移居》詩:'奇文共欣賞,疑義相與析')。現多指把荒謬、反動的文章發表出來供大家識別和批判。

Cấu tạo: (kì) + (văn) + (cộng) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ) | được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc) | vô nghĩa không thể hiểu được | vô lý nhảm nhí cùng xem thứ văn chương quái đản。新奇的文章共同欣賞(語見晉陶潛《移居》詩:'奇文共欣賞,疑義相與析')。現多指把荒謬、反動的文章發表出來供大家識別和批判。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇特美妙的文章大家共同欣賞。語本晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「奇文共欣賞,疑義相與析。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. remarkable work appreciated by all (idiom); universally praised (original meaning)|incomprehensible nonsense|preposterous bullshit
  • Cihui lit. remarkable work appreciated by all (idiom); universally praised (original meaning); incomprehensible nonsense; preposterous bullshit