奇珍異寶
kì trân dị bảo
Hán Việt: kì trân dị bảo · Pinyin: qí zhēn yì bǎo
Tổng quan
báu vật hiếm có (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui báu vật hiếm có (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罕見的珍貴物品。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「出脫了些奇珍異寶,花費了些精銀響鈔。」《初刻拍案驚奇》卷一:「元來這個張大名喚張乘運,專一做海外生意,眼裡認得奇珍異寶。」也作「異寶奇珍」。
Eng
- CC-CEDICT rare treasure (idiom)
- Cihui 奇珍異寶 ízhēnyìbǎo f.e. unusual/rare treasures