奇花异草

qí huā yì cǎokì hoa dị thảo

Hán Việt: kì hoa dị thảo · Pinyin: qí huā yì cǎo

Tổng quan

kỳ hoa dị thảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

原意是指希奇少见的花草。也比喻美妙的文章作品等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍奇的花草。《初刻拍案驚奇》卷三一:「走得數十步,豁然清朗,一路奇花異草,修竹喬松。」也作「奇花異卉」。

Cấu tạo: 奇 (kì) + 花 (hoa) + 異 (dị) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
  • Biên soạn exotic plants

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"奇花异卉"。

Eng

  • Cihui 奇花異草 íhuāyìcǎo f.e. exotic plants

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇花异卉 · 奇花异树 · 奇花名卉 · 异草奇花 · 奇花异木 · 异草完隆 · 异草定