奇花異草
kì hoa dị thảo
Hán Việt: kì hoa dị thảo · Pinyin: qí huā yì cǎo
Tổng quan
rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是指希奇少见的花草。也比喻美妙的文章作品等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"奇花异卉"。
Eng
- CC-CEDICT very rarely seen, unusual (idiom)
- Cihui 奇花異草 íhuāyìcǎo f.e. exotic plants