奇談怪論

qí tán guài lùn kì đàm quái luận

Hán Việt: kì đàm quái luận · Pinyin: qí tán guài lùn

Tổng quan

câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ) | nhận xét không hợp lý

Cấu tạo: (kì) + (đàm) + (quái) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ) | nhận xét không hợp lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合邏輯,不按情理的言論。清.錢泳《履園叢話.六.耆舊.仲子教授》:「乾隆戊申歲,余往汴梁,遇於畢秋帆中丞幕中,兩眼若漆,奇談怪論,咸視為異物,無一人與言者。」

Eng

  • CC-CEDICT strange tales and absurd arguments (idiom)|unreasonable remarks
  • Cihui strange tales and absurd arguments (idiom); unreasonable remarks