奇貨可居

qí huò kě jū kì hóa khả cư

Hán Việt: kì hóa khả cư · Pinyin: qí huò kě jū

Tổng quan

món hàng hiếm đáng để tích trữ | đối tượng để đầu cơ đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把難得的貨物囤積起來,等待高價出售。比喻人有某種獨特的技能或成就,拿它作為要求名利地位的本錢。

Cấu tạo: (kì) + (hóa) + (khả) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món hàng hiếm đáng để tích trữ | đối tượng để đầu cơ đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把難得的貨物囤積起來,等待高價出售。比喻人有某種獨特的技能或成就,拿它作為要求名利地位的本錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍異的貨品,可以收藏聚集起來,等候高價出售。語出《史記.卷八五.呂不韋傳》:「子楚,秦諸庶孼孫,質於諸侯,車乘進用不饒,居處困,不得意。呂不韋賈邯鄲,見而憐之,曰:『此奇貨可居。』」後比喻仗恃某種專長或有利用價值的東西作為資本以謀利。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「事有大利,曰奇貨可居。」

Eng

  • CC-CEDICT rare commodity worth hoarding|object for profiteering
  • Cihui rare commodity worth hoarding; object for profiteering

ja

  • JMdict you must seize every golden opportunity|strike while the iron is hot|when you find a rare good buy, seize upon it for a future sale at a much higher price

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囤积居奇 · 待价而沽