奇貨可居

qí huò kě jū kì hóa khả cư

Hán Việt: kì hóa khả cư · Pinyin: qí huò kě jū

Tổng quan

món hàng hiếm đáng để tích trữ | đối tượng để đầu cơ đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把難得的貨物囤積起來,等待高價出售。比喻人有某種獨特的技能或成就,拿它作為要求名利地位的本錢。

Cấu tạo: (kì) + (hóa) + (khả) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món hàng hiếm đáng để tích trữ | đối tượng để đầu cơ đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把難得的貨物囤積起來,等待高價出售。比喻人有某種獨特的技能或成就,拿它作為要求名利地位的本錢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指把少有的货物囤积起来,等待高价出售。也比喻拿某种专长或独占的东西作为资本,等待时机,以捞取名利地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 奇货稀有的货物。可居可以囤积起来(等待高价出售)。《史记·吕不韦列传》记载秦国公子子楚,被遣发到赵国去当人质,处境困难,生活穷苦,赵国大商人吕不韦看到了子楚,说此奇货可居”,于是和子楚交好,终于利用子楚,夺得了秦国的政权◇用以比喻凭借某种专长或某种事物作为谋取名利地位的资本。

Eng

  • CC-CEDICT rare commodity worth hoarding|object for profiteering
  • Cihui rare commodity worth hoarding; object for profiteering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囤积居奇 · 待价而沽