奈上祝下

nài shàng zhù xià nại thượng chúc hạ

Hán Việt: nại thượng chúc hạ · Pinyin: nài shàng zhù xià

Tổng quan

Cấu tạo: (nại) + (thượng) + (chúc) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 礙手礙腳,猶豫為難的意思。《西遊記》第二三回:「我又有些奈上祝下的,只恐娘嫌我嘴長耳大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指畏首畏尾的很为难的样子。