奈何

nài hénại hà

Hán Việt: nại hà · Pinyin: nài hé

Tổng quan

không biết làm thế nào; không biết làm sao. không biết làm thế nào. 奈何不得. không làm thế nào được.; làm sao. 民不畏死,奈何以死懼之? dân không sợ chết, làm sao đem cái chết ra doạ họ được?; làm gì được nó. 憑你怎麼說, 他就是不答應, 你又奈他何! dù anh có nói gì, nó cũng không trả lời anh, anh làm gì được nó

新华 · Tân Hoa Đại lục

意思跟“怎么办”相似,用于反问或否定式,表示没有办法:无可~, ~不得; 疑问代词。用反问的方式表示如何:民不畏死,~以死惧之?; ; 中间加代词,表示“拿此人怎么办”:奈你何丨奈我何丨凭你怎么说,他就是不答应,你又奈他何!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.怎樣,如何。《西遊記》第一三回:「苦得個法師襯身無地,真個有萬分悽楚,已自分必死,莫可奈何。」《三國演義》第五回:「今者孫文臺又敗於華雄,挫動銳氣,為之奈何?」 2.懲治、對付。元.岳伯川《鐵拐李》第一折:「張千,休教走了這老子,等我慢慢奈何他。」《水滸傳》第二回:「為因新任一個高太尉,原被先父打翻,今做殿帥府太尉,懷挾舊仇要奈何王進。」

Cấu tạo: 奈 (nại) + 何 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. do sth. to sb. 2. cope/deal with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怎樣,如何。《西遊記》第一三回:「苦得個法師襯身無地,真個有萬分悽楚,已自分必死,莫可奈何。」《三國演義》第五回:「今者孫文臺又敗於華雄,挫動銳氣,為之奈何?」 2.懲治、對付。元.岳伯川《鐵拐李》第一折:「張千,休教走了這老子,等我慢慢奈何他。」《水滸傳》第二回:「為因新任一個高太尉,原被先父打翻,今做殿帥府太尉,懷挾舊仇要奈何王進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思跟“怎么办”相似,用于反问或否定式,表示没有办法:无可~, ~不得; 疑问代词。用反问的方式表示如何:民不畏死,~以死惧之?; ; 中间加代词,表示“拿此人怎么办”:奈你何丨奈我何丨凭你怎么说,他就是不答应,你又奈他何!

Eng

  • Cihui to do something to sb; to deal with; to cope; how?; to no avail

Đức

  • Handedict inwiefern

other

  • Nguồn khác Biết làm sao? Làm sao được?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如何 · 怎样