奈何

nài hé nại hà

Hán Việt: nại hà · Pinyin: nài hé

Tổng quan

làm gì đó với ai | xử lý | đối phó | làm sao? | không có kết quả iết làm sao? Làm sao được?. nại hà nại hà ☆Biết làm sao? Làm sao được?.

Cấu tạo: (nại) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì đó với ai | xử lý | đối phó | làm sao? | không có kết quả iết làm sao? Làm sao được?. nại hà nại hà ☆Biết làm sao? Làm sao được?.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怎樣,如何。《西遊記》第一三回:「苦得個法師襯身無地,真個有萬分悽楚,已自分必死,莫可奈何。」《三國演義》第五回:「今者孫文臺又敗於華雄,挫動銳氣,為之奈何?」 2.懲治、對付。元.岳伯川《鐵拐李》第一折:「張千,休教走了這老子,等我慢慢奈何他。」《水滸傳》第二回:「為因新任一個高太尉,原被先父打翻,今做殿帥府太尉,懷挾舊仇要奈何王進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思跟“怎么办”相似,用于反问或否定式,表示没有办法:无可~|~不得;疑问代词。用反问的方式表示如何:民不畏死,~以死惧之?;;中间加代词,表示“拿此人怎么办”:奈你何丨奈我何丨凭你怎么说,他就是不答应,你又奈他何!

Eng

  • CC-CEDICT to do something to sb|to deal with|to cope|how?|to no avail
  • Cihui to do something to sb; to deal with; to cope; how?; to no avail

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如何 · 怎样