如何

rú hé như hà

Hán Việt: như hà · Pinyin: rú hé

Tổng quan

như thế nào | cách gì | cái gì àm sao. Tại sao. Thơ Lí‎ Thường Kiệt có câu: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (vậy thì làm sao quân giặc lại kéo đến xâm phạm). như hà như hà ☆Làm sao. Tại sao. Thơ Lí‎ Thường Kiệt có câu: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (vậy thì làm sao quân giặc lại kéo đến xâm phạm).

Cấu tạo: (như) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào | cách gì | cái gì àm sao. Tại sao. Thơ Lí‎ Thường Kiệt có câu: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (vậy thì làm sao quân giặc lại kéo đến xâm phạm). như hà như hà ☆Làm sao. Tại sao. Thơ Lí‎ Thường Kiệt có câu: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (vậy thì làm sao quân giặc lạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怎樣。《三國演義》第三回:「吾欲廢帝,立陳留王,諸大臣以為如何?」《紅樓夢》第五回:「我的小名這裡從無人知道,他如何知道得,在夢裡叫將出來?」 2.無可奈何、怎麼辦。《詩經.秦風.晨風》:「如何如何,忘我實多。」唐.杜光庭《虯髯客傳》:「楊司空權重京師,如何?」 3.為什麼。唐.韓愈〈宿龍宮灘〉詩:「如何連曉語,一半是思鄉?」《儒林外史》第一回:「如何走到這裡,茶也不見你一杯,卻是推三阻四,不肯去見,是何道理?」 4.神話傳說中的樹。漢.東方朔《神異經.南荒經》:「南方大荒有樹焉,名曰如何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代词。怎么;怎样夜如何其?夜未央; 奈何;怎么办如何如何,忘我实多。
  • Tân Hoa Tự Điển ①代词。怎么;怎样夜如何其?夜未央。②奈何;怎么办如何如何,忘我实多。

Eng

  • CC-CEDICT how|what way|what
  • Cihui how; what way; what

ja

  • JMdict how|in what way|how about
  • JMdict (depending on) how|(depending on) what|nature (of)|what is ...?|how is ...?
  • JMdict how|in what way|how about|questionable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奈何 · 怎样 · 若何