奉爲圭臬
phụng vi khuê nghiệt
Hán Việt: phụng vi khuê nghiệt · Pinyin: fèng wéi guī niè
Tổng quan
coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奉:信奉;圭:测日影器;臬:射箭的靶子;圭臬:比喻事物的准则。比喻把某些言论或事当成自己的准则。
- Tân Hoa Tự Điển 把某些言论或事物当做准则。参看〖圭臬〗。
- Tân Hoa Tự Điển 奉信奉;圭测日影器;臬射箭的靶子;圭臬比喻事物的准则。比喻把某些言论或事当成自己的准则。
Eng
- CC-CEDICT to take as a guiding principle (idiom)
- Cihui 奉為圭臬 èngwéiguīniè f.e. look up to as standard; hold up as a model