奉令承教

fèng lìng chéng jiào phụng lệnh thừa giáo

Hán Việt: phụng lệnh thừa giáo · Pinyin: fèng lìng chéng jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (lệnh) + (thừa) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵從命令,承受教誨。《戰國策.燕策二》:「臣自以為奉令承教,可以幸無罪矣,故受命而不辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉:遵从;承:接受。遵从命令,接受指教。指完全按照别人的命令、意图去办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遵从命令﹐接受教诲。
  • Tân Hoa Tự Điển 奉遵从;承接受。遵从命令,接受指教。指完全按照别人的命令、意图去办事。

Eng

  • Cihui 奉令承教 ènglìngchéngjiào f.e. obey commands and observe instructions