奉公剋己

fèng gōng kè jǐ phụng công khắc kỉ

Hán Việt: phụng công khắc kỉ · Pinyin: fèng gōng kè jǐ

Tổng quan

tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình | phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Cấu tạo: (phụng) + (công) + (khắc) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình | phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指严以律己,一心为公。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓严以律己﹐一心为公。

Eng

  • CC-CEDICT self-restraint and devotion to public duties (idiom); selfless dedication|to serve the public interest wholeheartedly
  • Cihui self-restraint and devotion to public duties (idiom); selfless dedication/to serve the public interest wholeheartedly