奉命
phụng mệnh
Hán Việt: phụng mệnh · Pinyin: fèng mìng
Tổng quan
phụng mệnh; tuân mệnh; vâng mệnh. 奉命出發 phụng mệnh lên đường
接受使命; 遵守命令~出发。
接受尊長或上級的命令。《三國演義》第四回:「若有驅使,即當奉命。」《文明小史》第二五回:「他向來未遇名師指教,今得了許多聞所未聞的新理,那有不服的道理?自然奉命惟謹了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Phụng lệnh 奉令.; nhận lệnh , làm theo lệnh , hành động theo lệnh; phụng mệnh; tuân mệnh; vâng mệnh. 奉命出發 phụng mệnh lên đường; tuân mệnh; vâng mệnh; phụng mệnh: phụng mệnh/tuân mệnh/vâng mệnh
- Biên soạn receive orders; act under orders
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受尊長或上級的命令。《三國演義》第四回:「若有驅使,即當奉命。」《文明小史》第二五回:「他向來未遇名師指教,今得了許多聞所未聞的新理,那有不服的道理?自然奉命惟謹了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受使命; 遵守命令~出发。
Eng
- Cihui to receive orders; to follow orders; to act under orders
- Tần suất từ v.o. receive orders; act under orders , ∼ gǎndào shìgù xiànchǎng rush to the scene of an incident as ordered
other
- Nguồn khác Như Phụng lệnh 奉令