奉命

fèng mìng phụng mệnh

Hán Việt: phụng mệnh · Pinyin: fèng mìng

Tổng quan

nhận lệnh | làm theo lệnh | hành động theo lệnh hư Phụng lệnh 奉令. phụng mệnh phụng mệnh ☆Như Phụng lệnh 奉令.

Cấu tạo: (phụng) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận lệnh | làm theo lệnh | hành động theo lệnh hư Phụng lệnh 奉令. phụng mệnh phụng mệnh ☆Như Phụng lệnh 奉令.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受尊長或上級的命令。《三國演義》第四回:「若有驅使,即當奉命。」《文明小史》第二五回:「他向來未遇名師指教,今得了許多聞所未聞的新理,那有不服的道理?自然奉命惟謹了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受使命;遵守命令~出发。

Eng

  • CC-CEDICT to receive orders|to follow orders|to act under orders
  • Cihui to receive orders; to follow orders; to act under orders

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

受命 · 衔命