受命
thụ mệnh
Hán Việt: thụ mệnh · Pinyin: shòu mìng
Tổng quan
nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; được lệnh. Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận
接受命令或任务:~办理。
1.受天之命。《書經.召誥》:「惟王受命,無疆惟休,亦無疆惟恤。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「漢興以來,至明天子,……受命於穆清,澤流罔極。」_x000D_ 2.承教。漢.劉向《說苑.卷一○.敬慎》:「敬受命,願聞餘教。」南朝宋.顏延之〈白鸚鵡賦〉:「思受命於黃髮,獨含辭而採言。」_x000D_ 3.獲得生命。《莊子.德充符》:「受命于地,唯松柏獨也在,冬夏青青。」《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「人生受命於天乎?將受命於戶邪?」_x000D_ 4.接受命令。《左傳.襄公二十七年》:「石惡將會宋之盟,受命而出。」三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「受命以來,夙夜憂嘆。」也作「授命」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 六連受命赴前線。 Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận
- Tần suất từ được bổ nhiệm vào một chức vụ , hưởng lợi từ lời khuyên; nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; được lệnh. Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận.; nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; được lệnh; thụ mệnh
- Biên soạn 受命 shòumìng v.o. 1. receive instructions/orders 2. accept sb.'s advice/suggestion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.受天之命。《書經.召誥》:「惟王受命,無疆惟休,亦無疆惟恤。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「漢興以來,至明天子,……受命於穆清,澤流罔極。」_x000D_ 2.承教。漢.劉向《說苑.卷一○.敬慎》:「敬受命,願聞餘教。」南朝宋.顏延之〈白鸚鵡賦〉:「思受命於黃髮,獨含辭而採言。」_x000D_ 3.獲得生命。《莊子.德充符》:「受命于地,唯松柏獨也在,冬夏青青。」《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「人生受命於天乎?將受命於戶邪?」_x000D_ 4.接受命令。《左傳.襄公二十七年》:「石惡將會宋之盟,受命而出。」三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「受命以來,夙夜憂嘆。」也作「授命」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受命令或任务:~办理。
Eng
- JMdict receiving an order
- JMdict commission
- JMdict receiving a mandate from heaven and becoming an emperor (in China)
- Cihui ordained or appointed to a post; to benefit from counsel
- Tần suất từ 受命 shòumìng v.o. 1. receive instructions/orders 2. accept sb.'s advice/suggestion
ja
- JMdict 受命(じゅめい)