奉天承運

fèng tiān chéng yùn phụng thiên thừa vận

Hán Việt: phụng thiên thừa vận · Pinyin: fèng tiān chéng yùn

Tổng quan

phụng thiên thừa vận

Cấu tạo: (phụng) + (thiên) + (thừa) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụng thiên thừa vận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉:遵照;奉天:遵从天意,指皇帝受命于天;承运:继承新生的气运。指君权神授。封建帝王诏书开头的套语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明太祖初﹐定大朝会正殿为奉天殿﹐于皇帝所执大圭上刻"奉天法祖"四字﹐与臣下诰敕命中必首称"奉天承运皇帝"◇相沿成为皇帝敕命中的套语。
  • Tân Hoa Tự Điển 奉遵照;奉天遵从天意,指皇帝受命于天;承运继承新生的气运。指君权神授。封建帝王诏书开头的套语。

Eng

  • Cihui 奉天承運 èngtiānchéngyùn f.e. by virtue of the mandate received from heaven