奉天承運

fèng tiān chéng yùn phụng thiên thừa vận

Hán Việt: phụng thiên thừa vận · Pinyin: fèng tiān chéng yùn

Tổng quan

phụng thiên thừa vận

Cấu tạo: (phụng) + (thiên) + (thừa) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụng thiên thừa vận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝詔書開首常用的詞語,表示天子承受天命而統治全國。明.王世貞《弇州史料後集.卷六七.二史考七》:「諸公貴人也,以此相待,置我於何地?我所知者祖宗之法耳。『奉天承運皇帝』六字,萬世誰敢改稱為此號耶?」《三寶太監西洋記通俗演義》第二二回:「我太祖高皇帝奉天承運,迅掃胡元,定鼎金陵。」清.徐珂《清稗類鈔.禮制類.德宗咨本生父》:「惟『奉天承運』四字上已鈐御寶,不能易,遂於四字下直接『皇太后』云云。」

Eng

  • Cihui 奉天承運 èngtiānchéngyùn f.e. by virtue of the mandate received from heaven