奉如神明
phụng như thần minh
Hán Việt: phụng như thần minh · Pinyin: fèng rú shén míng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊奉如同神明。《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「這件事荒唐得很!這麼一條小蛇,怎麼把他奉如神明起來?我看實有點不信!」也作「奉若神明」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象对待神灵那样崇奉。形容对某人或某种事物极其尊重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.象对待神灵那样崇奉。形容对某人或某种事物极其尊重。语本《左传.襄公十四年》"敬之如神明"。
Eng
- Cihui 奉如神明 èngrúshénmíng ►See fèngruòshénmíng