奉申賀敬

fèng shēn hè jìng phụng thân hạ kính

Hán Việt: phụng thân hạ kính · Pinyin: fèng shēn hè jìng

Tổng quan

lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng) kính tặng; kính biếu。送禮單上的套語,以表達敬賀之意。

Cấu tạo: (phụng) + (thân) + (hạ) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng) kính tặng; kính biếu。送禮單上的套語,以表達敬賀之意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 送礼单上的套语,以表达敬贺之意。

Eng

  • CC-CEDICT polite congratulations (i.e. on a greeting card)
  • Cihui polite congratulations (i.e. on a greeting card)