执行

zhí xíngchấp hành

Hán Việt: chấp hành · Pinyin: zhí xíng

Tổng quan

chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...). 嚴格執行 nghiêm chỉnh chấp hành. 執行任務 thi hành nhiệm vụ 執行計劃 thực hiện kế hoạch. 執行命令 chấp hành mệnh lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①实施; 实行坚决执行, 执行命令, 执行决定, 执行上级指示。②依法定程序将已经发生法律效力的判决、裁定或行政处罚决定等付诸实施。刑事案件的判决、裁定的执行是强制性的。民事案件的判决、裁定等发生法律效力后,当事人必须自觉履行; 一方当事人拒绝履行的,由审判员移交给执行员强制执行,对方当事人也可以向法院申请执行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.依法實施、實行。如:「執行監禁」、「強制執行」。《唐律.卷一.名例》:「今之典憲,前聖規模,章程靡失,鴻纖備舉,而刑憲之司,執行殊異。」 2.依據計畫或決議去做。如:「政策執行」、「這次的展演活動由他策劃執行。」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng.; iữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng.; thực hiện , tiến hành , thi hành , chạy; chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...). 嚴格執行 nghiêm chỉnh chấp hành. 執行任務 thi hành nhiệm vụ 執行計劃 thực hiện kế hoạch. 執行命令 chấp hành mệnh lệnh
  • Biên soạn 執行 zhíxíng* v. carry out the execution; carry out; execute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依法實施、實行。如:「執行監禁」、「強制執行」。《唐律.卷一.名例》:「今之典憲,前聖規模,章程靡失,鴻纖備舉,而刑憲之司,執行殊異。」 2.依據計畫或決議去做。如:「政策執行」、「這次的展演活動由他策劃執行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①实施; 实行坚决执行, 执行命令, 执行决定, 执行上级指示。②依法定程序将已经发生法律效力的判决、裁定或行政处罚决定等付诸实施。刑事案件的判决、裁定的执行是强制性的。民事案件的判决、裁定等发生法律效力后,当事人必须自觉履行; 一方当事人拒绝履行的,由审判员移交给执行员强制执行,对方当事人也可以向法院申请执行。
  • Kaggle Zh-Vi carry out

Eng

  • JMdict execution
  • JMdict carrying out
  • JMdict performance
  • JMdict enforcement
  • JMdict exercise
  • Cihui to implement; to carry out; to execute; to run

Đức

  • Handedict Durchführung

ja

  • JMdict 執行(しっこう)

other

  • Nguồn khác Giữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉行 · 实施 · 实行 · 履行 · 推行