奉行故事
phụng hành cố sự
Hán Việt: phụng hành cố sự · Pinyin: fèng xíng gù shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照例行事。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.魏相》:「相明《易經》,有師法,好觀漢故事及便宜章奏,以為古今異制,方今務在奉行故事而已。」後亦指敷衍了事。《金史.卷一一四.列傳.白華》:「二相還陝,量以軍馬出冷水谷,奉行故事而已。十二月,河中府破。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奉行:遵照办理;故事:老规矩、老章程。按照老规矩办事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.照旧例行事。
- Tân Hoa Tự Điển 奉行遵照办理;故事老规矩、老章程。按照老规矩办事。
Eng
- Cihui 奉行故事 èngxínggùshì f.e. follow established practice